Xem thêm:
học tiếng nhật online
hoc tieng nhat qua bai hat
cach doc tieng nhat

とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
はらはら : áy náy
ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua
ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
ますます : ngày càng, hơn nữa
のろのろ : chậm chạp, lề mề
するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
そわそわ : không yên, hoang mang
まずまず: kha khá, tàm tạm
すらすら: trơn tru, trôi chảy
たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
なかなか : mãi mà không
びしょびしょ:ướt sũng, sũng nước
ぺこぺこ:đói meo mốc, đói đến đau quặn bụng
ちかちか:le lói
どきどき:hồi hộp, tim đập thình thịch
ごろごろ:ăn không ngồi rồi, sự lười nhác
きらきら:sự lấp lánh, lấp lánh
めちゃめちゃ:quá mức, quá đáng, liều lĩnh, thiếu thận trọng
ぴかぴか:lấp lánh, nhấp nháy, sáng loáng